el ciervo
cier
ˈθjeɾ
thyer
vo
βo
bo
ciertocierzocuervo

Định nghĩa và ý nghĩa của "ciervo"trong tiếng Tây Ban Nha

El ciervo
01

hươu, nai

mamífero herbívoro de patas largas y cornamenta en los machos, que vive en bosques y montañas 
el ciervo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ciervos
Các ví dụ
Vimos un ciervo en el bosque. 

Chúng tôi đã thấy một con hươu trong rừng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng