el ciervo
Pronunciation
/θjˈɛɾβo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ciervo"trong tiếng Tây Ban Nha

El ciervo
[gender: masculine]
01

hươu, nai

mamífero herbívoro de patas largas y cornamenta en los machos, que vive en bosques y montañas
el ciervo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ciervos
Các ví dụ
El ciervo se detuvo a beber agua en el río.
Con nai dừng lại để uống nước ở sông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng