Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La suma
[gender: feminine]
01
tổng, kết quả cộng
resultado de la adición de dos o más números
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sumas
Các ví dụ
La suma de los ángulos en un triángulo es 180 grados.
Tổng các góc trong một tam giác là 180 độ.
02
số tiền, tổng số
cantidad de dinero o total de algo
Các ví dụ
Pagué una suma considerable por el coche.
Tôi đã trả một số tiền đáng kể cho chiếc xe.



























