Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La suma
01
tổng, kết quả cộng
resultado de la adición de dos o más números
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sumas
Các ví dụ
La suma de dos y tres es cinco.
Tổng của hai và ba là năm.
02
số tiền, tổng số
cantidad de dinero o total de algo
Các ví dụ
La suma a pagar es muy alta.
Số tiền phải trả rất cao.



























