el libro
Pronunciation
/lˈiβɾo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "libro"trong tiếng Tây Ban Nha

El libro
[gender: masculine]
01

sách

conjunto de hojas con texto o imágenes, encuadernadas para leer
el libro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
libros
Các ví dụ
Compré un libro nuevo en la librería.
Tôi đã mua một cuốn sách mới ở hiệu sách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng