el clave
cla
ˈkla
kla
ve
βe
be
clase

Định nghĩa và ý nghĩa của "clave"trong tiếng Tây Ban Nha

El clave
01

khóa

símbolo colocado al inicio del pentagrama que indica la altura de las notas 
el clave definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
claves
Các ví dụ
El profesor explicó la clave de sol en la clase de música. 

Giáo viên đã giải thích khóa sol trong lớp học âm nhạc.

02

conjunto de caracteres o números que permite acceder a un sistema o recurso protegido 
la clave definition and meaning
Các ví dụ
Necesito la clave para entrar en mi correo. 

Tôi cần mật mã để truy cập vào email của mình.

03

chìa khóa

idea o elemento fundamental que permite entender o resolver algo 
Các ví dụ
La paciencia es la clave del éxito. 

Kiên nhẫn là chìa khóa của thành công.

04

đá chìa khóa, viên đá góc

la piedra central que cierra un arco o una bóveda 
Các ví dụ
La clave del arco romano tiene una talla decorativa. 
01

chủ chốt, quan trọng

que tiene gran importancia o relevancia en un contexto 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más clave
so sánh hơn
más clave
có thể phân cấp
giống đực số ít
clave
giống đực số nhiều
claves
giống cái số ít
clave
giống cái số nhiều
claves
Các ví dụ
Un factor clave en el éxito del proyecto es la comunicación. 

Một yếu tố chìa khóa trong thành công của dự án là giao tiếp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng