la clavija

Định nghĩa và ý nghĩa của "clavija"trong tiếng Tây Ban Nha

La clavija
01

chốt chỉnh dây, chốt lên dây

una pieza en la cabeza de un instrumento de cuerda que se gira para afinar
la clavija definition and meaning
Các ví dụ
El violinista ajustó las clavijas antes de tocar.
Người chơi violin điều chỉnh chốt chỉnh dây trước khi chơi.
02

phích cắm, đầu cắm

un dispositivo con dos o más patas metálicas que se conecta a una toma de corriente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
clavijas
Các ví dụ
Esta clavija tiene tres patas, es más segura.
Phích cắm này có ba chân, an toàn hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng