Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La clavija
01
chốt chỉnh dây, chốt lên dây
una pieza en la cabeza de un instrumento de cuerda que se gira para afinar
Các ví dụ
Gira la clavija lentamente para tensar la cuerda.
Xoay chốt lên dây từ từ để căng dây.
02
phích cắm, đầu cắm
un dispositivo con dos o más patas metálicas que se conecta a una toma de corriente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
clavijas
Các ví dụ
La clavija del ordenador no entra en el enchufe de la pared.
Phích cắm của máy tính không vừa với ổ cắm trên tường.



























