el tándem
tán
ˈtan
tan
dem
dem
dem

Định nghĩa và ý nghĩa của "tándem"trong tiếng Tây Ban Nha

El tándem
01

xe đạp đôi, xe đạp hai người

una bicicleta diseñada para dos personas sentadas una detrás de otra 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tándems
Các ví dụ
Montar en tándem requiere coordinación entre ambos. 

Đi xe đạp tandem đòi hỏi sự phối hợp giữa cả hai người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng