el semáforo
Pronunciation
/semˈafɔɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "semáforo"trong tiếng Tây Ban Nha

El semáforo
[gender: masculine]
01

đèn giao thông

dispositivo con luces que regula el tráfico de vehículos y peatones
el semáforo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
semáforos
Các ví dụ
El semáforo cambia cada minuto.
Đèn giao thông thay đổi mỗi phút.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng