el senderismo
Pronunciation
/sˌɛndɛɾˈismo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "senderismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El senderismo
[gender: masculine]
01

đi bộ đường dài

actividad de caminar por caminos y senderos en la naturaleza
el senderismo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Hicimos senderismo por la montaña durante todo el día.
Chúng tôi đã đi đi bộ đường dài trên núi suốt cả ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng