Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La gasolinera
01
trạm xăng, cây xăng
lugar donde se vende combustible para vehículos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
gasolineras
Các ví dụ
La gasolinera está abierta las 24 horas.
Trạm xăng mở cửa 24 giờ.



























