Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El horario
[gender: masculine]
01
lịch trình, thời khóa biểu
tiempo o plan que indica cuándo se hacen actividades
Các ví dụ
El horario del cine está en la cartelera.
Lịch chiếu của rạp chiếu phim được ghi trên áp phích.



























