el embrague
emb
emb
emb
ra
ɾa
ra
gue
ɣe
ghe
despague

Định nghĩa và ý nghĩa của "embrague"trong tiếng Tây Ban Nha

El embrague
01

bàn đạp ly hợp, bàn đạp ngắt ly hợp

pedal que permite acoplar o desacoplar el motor del vehículo a la transmisión 
el embrague definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
embragues
Các ví dụ
Pisa el embrague antes de cambiar de marcha. 

Nhấn bàn đạp ly hợp trước khi chuyển số.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng