el embrague
Pronunciation
/embɾˈaɣe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "embrague"trong tiếng Tây Ban Nha

El embrague
[gender: masculine]
01

bàn đạp ly hợp, bàn đạp ngắt ly hợp

pedal que permite acoplar o desacoplar el motor del vehículo a la transmisión
el embrague definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
embragues
Các ví dụ
Aprendí a usar el embrague en la autoescuela.
Tôi đã học cách sử dụng bộ ly hợp ở trường dạy lái xe.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng