el testamento
Pronunciation
/tˌestamˈɛnto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "testamento"trong tiếng Tây Ban Nha

El testamento
01

di chúc

documento legal donde una persona expresa cómo quiere distribuir sus bienes después de morir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
testamentos
Các ví dụ
En el testamento, ella nombró a sus hijos como herederos.
Trong di chúc, bà đã chỉ định con cái mình là người thừa kế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng