Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El testamento
01
di chúc
documento legal donde una persona expresa cómo quiere distribuir sus bienes después de morir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
testamentos
Các ví dụ
En el testamento, ella nombró a sus hijos como herederos.
Trong di chúc, bà đã chỉ định con cái mình là người thừa kế.



























