Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tumba
01
ngôi mộ
sepultura o lugar donde se depositan los restos de una persona fallecida
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tumbas
Các ví dụ
La tumba del poeta se convirtió en un lugar de peregrinación.
Ngôi mộ của nhà thơ đã trở thành một địa điểm hành hương.



























