la tumba
Pronunciation
/tˈumba/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tumba"trong tiếng Tây Ban Nha

La tumba
01

ngôi mộ

sepultura o lugar donde se depositan los restos de una persona fallecida
la tumba definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tumbas
Các ví dụ
La tumba del poeta se convirtió en un lugar de peregrinación.
Ngôi mộ của nhà thơ đã trở thành một địa điểm hành hương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng