la urna
ur
ˈuɾ
oor
na
na
na

Định nghĩa và ý nghĩa của "urna"trong tiếng Tây Ban Nha

La urna
01

bình đựng tro, hũ tro

un recipiente usado para guardar cenizas, documentos u otros objetos 
la urna definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
urnas
Các ví dụ
La hermosa urna de porcelana estaba en la repisa de la chimenea. 

Chiếc bình sứ đẹp đẽ đang ở trên kệ lò sưởi.

02

hòm phiếu, hòm bỏ phiếu

una caja cerrada donde los votantes depositan sus papeletas en una elección 
Các ví dụ
El presidente fue el primero en depositar su voto en la urna. 

Tổng thống là người đầu tiên bỏ phiếu của mình vào hòm phiếu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng