Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El urogallo
01
thịt gà gô, thịt chim gà gô rừng
la carne del ave forestal del mismo nombre, considerada una carne de caza fina
Các ví dụ
La temporada de caza del urogallo es muy corta y regulada.
Mùa săn gà gô rất ngắn và được quy định.
02
gà gô
un ave gallinácea de gran tamaño que vive en bosques del norte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
urogallos
Các ví dụ
Los urogallos se alimentan de agujas de pino y bayas.
Gà gô ăn kim thông và quả mọng.



























