Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El luna de miel
[gender: masculine]
01
tuần trăng mật
viaje que hacen los recién casados para celebrar su matrimonio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lunas de miel
Các ví dụ
La luna de miel es una tradición en muchas culturas.
Tuần trăng mật là một truyền thống trong nhiều nền văn hóa.



























