Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El luna de miel
01
tuần trăng mật
viaje que hacen los recién casados para celebrar su matrimonio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lunas de miel
Các ví dụ
Su luna de miel duró dos semanas en Europa.
Tuần trăng mật của họ kéo dài hai tuần ở châu Âu.



























