el luna de miel
Pronunciation
/lˈuna ðe mjˈel/

Định nghĩa và ý nghĩa của "luna de miel"trong tiếng Tây Ban Nha

El luna de miel
[gender: masculine]
01

tuần trăng mật

viaje que hacen los recién casados para celebrar su matrimonio
el luna de miel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lunas de miel
Các ví dụ
La luna de miel es una tradición en muchas culturas.
Tuần trăng mật là một truyền thống trong nhiều nền văn hóa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng