Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La Luna
01
Mặt Trăng, vệ tinh tự nhiên của Trái Đất
satélite natural que gira alrededor de la Tierra y brilla por reflejar la luz del Sol
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
lunas
Các ví dụ
La Luna llena ilumina el cielo de noche.
Mặt Trăng chiếu sáng bầu trời đêm.
La luna
01
gương
superficie de vidrio pulido que refleja la imagen, usada para verse a uno mismo
Các ví dụ
Me miré en la luna del baño.
Tôi nhìn mình trong gương phòng tắm.
02
kính chắn gió, kính
vidrio o cristal que forma parte de las ventanas o el parabrisas de un vehículo
Các ví dụ
La luna delantera del coche está agrietada.
Kính chắn gió phía trước của xe bị nứt.
03
mặt trăng, vệ tinh tự nhiên
satélite natural que orbita alrededor de un planeta
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
lunas
Các ví dụ
Júpiter tiene muchas lunas.
Sao Mộc có nhiều vệ tinh.
04
cửa kính trưng bày
vidrio grande que forma parte de una ventana o puerta, especialmente en tiendas o vehículos
Các ví dụ
La luna de la tienda está decorada con luces.
Cửa kính trưng bày của cửa hàng được trang trí bằng đèn.



























