Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El julio
[gender: masculine]
01
tháng bảy
séptimo mes del año, que tiene 31 días
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
julios
Các ví dụ
En julio muchas personas van a la playa.
Vào tháng Bảy, nhiều người đi đến bãi biển.
02
jun
unidad de medida de energía, trabajo o calor en el sistema internacional
Các ví dụ
Un julio equivale a un newton por metro.
Một joule tương đương với một newton mét.



























