Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el puré de patata
/puɾˈɛ ðe patˈata/
El puré de patata
01
khoai tây nghiền
un plato hecho de patatas cocidas y trituradas, mezcladas usualmente con mantequilla y leche
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
¿ Quieres más puré de patata?
Bạn có muốn thêm khoai tây nghiền không?



























