el bufé
bufé
bufe
boofe
tupépurécafébebé

Định nghĩa và ý nghĩa của "bufé"trong tiếng Tây Ban Nha

El bufé
01

bữa tiệc tự chọn, tiệc buffet

una comida donde una variedad de platos se sirven en una mesa larga y los comensales se sirven a sí mismos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bufés
Các ví dụ
El hotel ofrece un bufé de desayuno con frutas, cereales y bollería. 

Khách sạn cung cấp một bữa ăn tự chọn bữa sáng với trái cây, ngũ cốc và bánh ngọt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng