el menú
menú
menu
menoo
tabúPerútutúbambú

Định nghĩa và ý nghĩa của "menú"trong tiếng Tây Ban Nha

El menú
01

thực đơn

lista de comidas y bebidas en un restaurante 
el menú definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
menús
Các ví dụ
El camarero trae el menú. 

Người phục vụ mang đến thực đơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng