el desayuno
Pronunciation
/dˌesajjˈuno/

Định nghĩa và ý nghĩa của "desayuno"trong tiếng Tây Ban Nha

El desayuno
[gender: masculine]
01

bữa sáng

la primera comida del día, que se toma por la mañana después de despertarse
el desayuno definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
desayunos
Các ví dụ
Sin el desayuno, no puedo concentrarme.
Không có bữa sáng, tôi không thể tập trung.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng