la sidra
sid
ˈsið
sidh
ra
ɾa
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "sidra"trong tiếng Tây Ban Nha

La sidra
01

rượu táo

una bebida alcohólica ligeramente espumosa hecha del jugo fermentado de manzanas 
la sidra definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sidras
Các ví dụ
La sidra es muy popular en el norte de España. 

Rượu táo rất phổ biến ở miền bắc Tây Ban Nha.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng