Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
siempre
01
luôn luôn
en todo momento, todo el tiempo
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Siempre desayuno a las ocho.
Luôn luôn tôi ăn sáng lúc tám giờ.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
luôn luôn
Luôn luôn tôi ăn sáng lúc tám giờ.