el sicario
Pronunciation
/sikˈaɾjo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sicario"trong tiếng Tây Ban Nha

El sicario
01

sát thủ thuê, tay súng chuyên nghiệp

un asesino a sueldo, contratado para matar a una persona específica
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sicarios
Các ví dụ
La policía cree que un sicario profesional cometió el crimen.
Cảnh sát tin rằng một sicario chuyên nghiệp đã phạm tội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng