Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El showdown
01
vòng mở bài
el momento final de una mano donde los jugadores restantes revelan sus cartas para determinar el ganador
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
showdowns
Các ví dụ
Llegamos al showdown y tuve que mostrar mi mano.
Chúng tôi đã đến showdown và tôi phải cho xem bài của mình.



























