Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La bebida energética
01
nước tăng lực
una bebida no alcohólica que contiene estimulantes, diseñada para aumentar la energía y el estado de alerta
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bebidas energéticas
Các ví dụ
La bebida energética me ayuda a estudiar por la noche.
Nước tăng lực giúp tôi học vào ban đêm.



























