Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el aceite de oliva
/aθˈeɪte ðe olˈiβa/
El aceite de oliva
01
dầu ô liu
líquido graso que se obtiene al prensar aceitunas, usado en la cocina
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El aceite de oliva es típico en la dieta mediterránea.
Dầu ô liu là điển hình trong chế độ ăn Địa Trung Hải.



























