Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El aceite de oliva
01
dầu ô liu
líquido graso que se obtiene al prensar aceitunas, usado en la cocina
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Uso aceite de oliva para cocinar todos los días.
Tôi sử dụng dầu ô liu để nấu ăn mỗi ngày.



























