el cilantro
Pronunciation
/θilˈantɾo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cilantro"trong tiếng Tây Ban Nha

El cilantro
[gender: masculine]
01

ngò rí, rau mùi

una hierba aromática de hojas verdes y sabor fuerte y cítrico
el cilantro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Compré un manojo de cilantro en el mercado para cocinar.
Tôi đã mua một bó ngò rí ở chợ để nấu ăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng