Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El helado
01
kem
postre frío y cremoso hecho con leche, azúcar y sabores como vainilla, chocolate o frutas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
helados
Các ví dụ
Me encanta el helado de chocolate.
Tôi yêu kem sô cô la.
helado
01
đông lạnh, băng giá
que está completamente frío o congelado por efecto del hielo o temperaturas muy bajas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más helado
so sánh hơn
más helado
có thể phân cấp
giống đực số ít
helado
giống đực số nhiều
helados
giống cái số ít
helada
giống cái số nhiều
heladas
Các ví dụ
El lago está helado en invierno.
Hồ đóng băng vào mùa đông.
02
băng giá, rất lạnh
que tiene una temperatura muy baja, mucho frío
Các ví dụ
Hace un viento helado hoy.
Hôm nay có một cơn gió lạnh buốt.
03
ướp lạnh, có đá
que se sirve frío y con hielo para refrescar
Các ví dụ
Nos gusta tomar té helado en el verano.
Chúng tôi thích uống trà đá vào mùa hè.
04
sững sờ, choáng váng
que está tan sorprendido, asustado o impactado que parece paralizado o sin reacción
Các ví dụ
Me quedé helado cuando vi la noticia.
Tôi đóng băng khi nhìn thấy tin tức.



























