Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El suelo
01
sàn
superficie inferior sobre la que se camina dentro de un lugar o se apoya algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
suelos
Các ví dụ
El vaso cayó al suelo y se rompió.
Cái ly rơi xuống sàn nhà và vỡ.
02
đất, thổ nhưỡng
capa superficial de la tierra donde crecen las plantas y viven muchos organismos
Các ví dụ
El suelo de esta región es muy fértil.
Đất của vùng này rất màu mỡ.



























