Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ocupado
01
bận rộn, bận
que tiene muchas cosas que hacer o no está libre
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más ocupado
so sánh hơn
más ocupado
có thể phân cấp
giống đực số ít
ocupado
giống đực số nhiều
ocupados
giống cái số ít
ocupada
giống cái số nhiều
ocupadas
Các ví dụ
El restaurante está ocupado a esta hora.
Nhà hàng bận rộn vào giờ này.
02
bận, có việc làm
que tiene empleo o trabajo
Các ví dụ
Está ocupado a tiempo completo.
Anh ấy bận toàn thời gian.
03
bị chiếm đóng, dưới sự kiểm soát
que está bajo control o dominio de alguien, especialmente un territorio o lugar
Các ví dụ
Este territorio ha estado ocupado durante décadas.
Lãnh thổ này đã bị chiếm đóng trong nhiều thập kỷ.



























