oscuro
os
os
os
cu
ˈku
koo
ro
ɾo
ro
madurosegurocanguroperjuro

Định nghĩa và ý nghĩa của "oscuro"trong tiếng Tây Ban Nha

01

tối, sẫm

que tiene un color más cercano al negro que al blanco; no claro 
oscuro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más oscuro
so sánh hơn
más oscuro
có thể phân cấp
giống đực số ít
oscuro
giống đực số nhiều
oscuros
giống cái số ít
oscura
giống cái số nhiều
oscuras
Các ví dụ
Lleva una camisa azul oscuro. 

Cô ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi xanh đậm.

02

tối, tăm tối

que tiene poca o ninguna luz 
oscuro definition and meaning
Các ví dụ
El cuarto está muy oscuro. 

Căn phòng rất tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng