bueno
bue
ˈbwe
bve
no
no
no
llenoplenofrenoajeno

Định nghĩa và ý nghĩa của "bueno"trong tiếng Tây Ban Nha

01

tốt, hiền lành

que actúa con bondad, honradez o buenas intenciones 
bueno definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mejor
so sánh hơn
mejor
có thể phân cấp
giống đực số ít
bueno
giống đực số nhiều
buenos
giống cái số ít
buena
giống cái số nhiều
buenas
Các ví dụ
Ella es una persona muy buena. 

Cô ấy là một người rất tốt.

02

tốt, hay

que produce un efecto positivo o provechoso 
bueno definition and meaning
Các ví dụ
Dormir bien es bueno para la salud. 

Ngủ ngon tốt cho sức khỏe.

03

tốt, chất lượng

que tiene calidad, valor o excelencia 
bueno definition and meaning
Các ví dụ
Compré un coche bueno y barato. 

Tôi đã mua một chiếc xe hơi tốt và rẻ.

04

tốt, ngon

que tiene buen sabor o resulta agradable al gusto 
bueno definition and meaning
Các ví dụ
Este pastel está muy bueno. 

Chiếc bánh này rất ngon.

05

tốt, phù hợp

que sirve o es adecuado para un propósito 
Các ví dụ
Este cuchillo es bueno para cortar carne. 

Con dao này tốt để cắt thịt.

01

Alô ?, Xin chào ?

expresión usada para llamar la atención o iniciar una conversación 
Các ví dụ
¡Bueno! ¿Me escuchas? 

Tốt ! Bạn có nghe thấy tôi không?

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng