Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
justo
01
công bằng
que actúa o decide con equidad y según la razón
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más justo
so sánh hơn
más justo
có thể phân cấp
giống đực số ít
justo
giống đực số nhiều
justos
giống cái số ít
justa
giống cái số nhiều
justas
Các ví dụ
Mi padre siempre ha sido un hombre justo.
Cha tôi luôn là một người đàn ông công bằng.



























