justo
Pronunciation
/xˈusto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "justo"trong tiếng Tây Ban Nha

01

công bằng

que actúa o decide con equidad y según la razón
justo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más justo
so sánh hơn
más justo
có thể phân cấp
giống đực số ít
justo
giống đực số nhiều
justos
giống cái số ít
justa
giống cái số nhiều
justas
Các ví dụ
Mi padre siempre ha sido un hombre justo.
Cha tôi luôn là một người đàn ông công bằng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng