marrón
Pronunciation
/marˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "marrón"trong tiếng Tây Ban Nha

marrón
01

nâu

que tiene el color entre rojo y negro
marrón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más marrón
so sánh hơn
más marrón
có thể phân cấp
giống đực số ít
marrón
giống đực số nhiều
marrones
giống cái số ít
marrón
giống cái số nhiều
marrones
El marrón
01

màu nâu, màu nâu đậm

color entre rojo y negro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Pinta el cuadro con marrón y verde.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng