Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rojo
01
đỏ
que tiene el color del fuego, la sangre o algunas frutas como las cerezas o los tomates
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más rojo
so sánh hơn
más rojo
có thể phân cấp
giống đực số ít
rojo
giống đực số nhiều
rojos
giống cái số ít
roja
giống cái số nhiều
rojas
Các ví dụ
El tomate está muy rojo y maduro.
Quả cà chua rất đỏ và chín.
02
cộng sản, đỏ
relacionado con el comunismo o con las ideas comunistas
disapproving
informal
Các ví dụ
Fue perseguido por sus ideas rojas.
Ông bị truy đuổi vì những ý tưởng đỏ của mình.
El rojo
01
màu đỏ
color que corresponde al tono entre el naranja y el violeta en el espectro visible
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rojos
Các ví dụ
En la bandera, el rojo simboliza la valentía.
Trên lá cờ, màu đỏ tượng trưng cho lòng dũng cảm.
02
người cộng sản
persona que profesa o defiende el comunismo; comunista
disapproving
informal
Các ví dụ
Los rojos organizaron una manifestación en la ciudad.
Những người đỏ đã tổ chức một cuộc biểu tình trong thành phố.



























