el rombo
rom
ˈrom
rom
bo
bo
bo

Định nghĩa và ý nghĩa của "rombo"trong tiếng Tây Ban Nha

El rombo
01

hình thoi, hình thoi cân

figura geométrica con cuatro lados iguales y ángulos no rectos 
el rombo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rombos
Các ví dụ
Dibujé un rombo en el cuaderno. 

Tôi đã vẽ một hình thoi trong sổ tay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng