azul
Pronunciation
/aθˈul/

Định nghĩa và ý nghĩa của "azul"trong tiếng Tây Ban Nha

01

xanh, xanh dương

que tiene el color del cielo despejado o del mar profundo
azul definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más azul
so sánh hơn
más azul
có thể phân cấp
giống đực số ít
azul
giống đực số nhiều
azules
giống cái số ít
azul
giống cái số nhiều
azules
Các ví dụ
El mar se ve azul desde aquí.
Biển từ đây trông xanh.
El azul
[gender: masculine]
01

màu xanh lam

color que se percibe como el del cielo despejado o el mar profundo
el azul definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
azules
Các ví dụ
¿ Prefieres el azul o el verde?
Bạn thích màu xanh dương hay màu xanh lá cây hơn ?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng