Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El azulejo
[gender: masculine]
01
gạch men
una pieza de cerámica vidriada, usada para decorar paredes y suelos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
azulejos
Các ví dụ
Un azulejo se cayó de la pared de la ducha.
Một viên gạch rơi khỏi tường vòi sen.
02
chim xanh, chim sẻ xanh
un pájaro pequeño de color azul brillante
Các ví dụ
Los azulejos se alimentan principalmente de insectos y bayas.
Chim xanh ăn chủ yếu là côn trùng và quả mọng.



























