Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El corazón
01
trái tim, cơ quan tim
órgano que bombea sangre en el cuerpo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
corazones
Các ví dụ
El corazón late rápidamente cuando corro.
Trái tim đập nhanh khi tôi chạy.
02
trung tâm
parte central o más importante de algo
Các ví dụ
El corazón de la ciudad es la plaza principal.
Trái tim của thành phố là quảng trường chính.
03
cơ, cơ (bài)
uno de los cuatro palos de la baraja francesa, representado por un símbolo rojo con forma de corazón
Các ví dụ
La reina de corazones es una carta famosa en muchos juegos.
Quân bài cơ là một lá bài nổi tiếng trong nhiều trò chơi.
04
trái tim
parte central de los sentimientos y emociones de una persona
Các ví dụ
Tiene un corazón generoso.
Anh ấy có một trái tim hào phóng.



























