la rótula
Pronunciation
/rˈɔtula/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rótula"trong tiếng Tây Ban Nha

La rótula
01

xương bánh chè, xương bánh chè gối

el hueso pequeño y redondeado situado en la parte delantera de la rodilla
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
rótulas
Các ví dụ
Una fractura de rótula requiere inmovilización.
Gãy xương bánh chè cần bất động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng