Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El pie
01
bàn chân
parte del cuerpo en la parte inferior de la pierna, desde los dedos hasta el tobillo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pies
Các ví dụ
El pie tiene cinco dedos.
Bàn chân có năm ngón chân.
02
bộ, bộ (đơn vị)
unidad de medida de longitud que equivale a 30,48 centímetros
Các ví dụ
Necesito un metro para medir en pies.
Tôi cần một mét để đo bằng feet.
03
chân
parte que sostiene o sirve de apoyo a un objeto
Các ví dụ
El pie del cartel estaba muy pesado.
Chân đế của tấm biển rất nặng.
04
tín hiệu, chỉ dẫn
una señal o indicación para que un actor, músico o técnico comience su acción
Các ví dụ
Su pie para comenzar a cantar era una nota del piano.
Tín hiệu của cô ấy để bắt đầu hát là một nốt từ cây đàn piano.



























