Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La frente
01
trán
parte de la cara entre los ojos y el cabello
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
frentes
Các ví dụ
Ella se limpió la frente con la mano.
Cô ấy lau trán bằng tay.
frente
01
trước
delante de algo o alguien
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Hay un árbol frente al colegio.
Có một cái cây trước trường học.



























