Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trece
01
mười ba
número que viene después del doce y antes del catorce
Các ví dụ
El número trece es considerado de mala suerte en algunas culturas.
Số mười ba được coi là không may mắn trong một số nền văn hóa.
trece
01
mười ba
palabra que indica una cantidad exacta de 13 cosas o personas
Các ví dụ
En la clase hay trece mesas.
Trong lớp có mười ba cái bàn.
El trece
01
ngày mười ba, ngày thứ mười ba
el día número trece de un mes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
treces
Các ví dụ
El proyecto debe entregarse el trece de mayo.
Dự án phải được giao vào ngày mười ba tháng Năm.



























