Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nueve
01
chín
el número que es más que ocho y menos que diez
Các ví dụ
Nueve es un número impar.
Chín là một số lẻ.
nueve
01
chín, chín
se usa para indicar que hay nueve personas, animales o cosas
Các ví dụ
Compramos nueve boletos para el concierto.
Chúng tôi đã mua chín vé cho buổi hòa nhạc.
El nueve
01
ngày mùng chín, ngày thứ chín
el noveno día de un mes en el calendario
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La cita es el nueve de mayo.
Cuộc hẹn là vào ngày chín tháng Năm.



























