nuevo
Pronunciation
/nwˈeβo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nuevo"trong tiếng Tây Ban Nha

01

mới, tươi

que no ha sido usado o estrenado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más nuevo
so sánh hơn
más nuevo
có thể phân cấp
giống đực số ít
nuevo
giống đực số nhiều
nuevos
giống cái số ít
nueva
giống cái số nhiều
nuevas
Các ví dụ
Me regalaron un teléfono nuevo.
Tôi được tặng một chiếc điện thoại mới.
02

mới, tươi

que no existía antes o es diferente de lo conocido
Các ví dụ
Él presentó un enfoque nuevo al problema.
Anh ấy đã trình bày một cách tiếp cận mới đối với vấn đề.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng