nuevo
nue
ˈnwe
nve
vo
βo
bo
huevo

Định nghĩa và ý nghĩa của "nuevo"trong tiếng Tây Ban Nha

01

mới, tươi

que no ha sido usado o estrenado 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más nuevo
so sánh hơn
más nuevo
có thể phân cấp
giống đực số ít
nuevo
giống đực số nhiều
nuevos
giống cái số ít
nueva
giống cái số nhiều
nuevas
Các ví dụ
Tengo un coche nuevo. 

Tôi có một chiếc xe hơi mới.

02

mới, tươi

que no existía antes o es diferente de lo conocido 
Các ví dụ
Busco una idea nueva para el proyecto. 

Tôi đang tìm kiếm một ý tưởng mới cho dự án.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng