Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
seis
01
sáu
el número que es más que cinco y menos que siete
Các ví dụ
El seis tiene muchas aplicaciones en geometría.
Sáu có nhiều ứng dụng trong hình học.
seis
01
sáu, sáu
se usa para referirse a un grupo de seis personas, animales o cosas
Các ví dụ
Hay seis platos sobre la mesa.
Có sáu cái đĩa trên bàn.
El seis
01
ngày sáu, ngày thứ sáu
el sexto día de un mes en el calendario
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Firmamos el contrato el seis de marzo.
Chúng tôi đã ký hợp đồng vào ngày sáu tháng Ba.



























